Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le geste
01
cử chỉ, động tác
mouvement du corps, particulièrement des mains ou de la tête, pour exprimer quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gestes
Các ví dụ
Il a fait un geste de la main pour nous appeler.
Anh ấy đã làm một cử chỉ bằng tay để gọi chúng tôi.
02
cử chỉ, hành động
une action concrète ou symbolique posée par quelqu'un
Các ví dụ
Son geste de générosité a sauvé beaucoup de vies.
Hành động hào phóng của anh ấy đã cứu được nhiều mạng sống.
03
sử thi
récit poétique médiéval racontant les exploits héroïques
Các ví dụ
La Chanson de Roland est la plus célèbre geste française.
Bài ca Roland là sử thi Pháp nổi tiếng nhất.



























