Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le geste
01
cử chỉ, động tác
mouvement du corps, particulièrement des mains ou de la tête, pour exprimer quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gestes
Các ví dụ
Un simple geste peut parfois tout dire.
Một cử chỉ đơn giản đôi khi có thể nói lên tất cả.
02
cử chỉ, hành động
une action concrète ou symbolique posée par quelqu'un
Các ví dụ
Un simple geste peut parfois tout changer.
Một cử chỉ đơn giản đôi khi có thể thay đổi mọi thứ.
03
sử thi
récit poétique médiéval racontant les exploits héroïques
Các ví dụ
Cette geste raconte les aventures de Charlemagne.
Bài thơ sử thi này kể về những cuộc phiêu lưu của Charlemagne.



























