Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gestion
01
quản lý, điều hành
action d'organiser et de diriger une activité ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La gestion du temps est essentielle pour réussir.
Quản lý thời gian là điều cần thiết để thành công.



























