Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le genou
[gender: masculine]
01
đầu gối, khớp chân
articulation centrale des membres inférieurs reliant la cuisse à la jambe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genoux
Các ví dụ
Le chirurgien va opérer son genou endommagé.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ phẫu thuật đầu gối bị tổn thương của anh ấy.



























