garder
Pronunciation
/gaʀde/

Định nghĩa và ý nghĩa của "garder"trong tiếng Pháp

01

giữ, bảo quản

conserver quelque chose, ne pas s'en séparer
garder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
garde
ngôi thứ nhất số nhiều
gardons
ngôi thứ nhất thì tương lai
garderai
hiện tại phân từ
gardant
quá khứ phân từ
gardé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
gardions
Các ví dụ
Elle garde son manteau parce qu' il fait froid.
Cô ấy giữ áo khoác của mình vì trời lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng