la gaffe
Pronunciation
/ɡˈaf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gaffe"trong tiếng Pháp

La gaffe
01

sai lầm, lỗi lầm

erreur ou maladresse souvent embarrassante dans une situation sociale ou professionnelle
la gaffe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gaffes
Các ví dụ
Nous avons ri de sa petite gaffe.
Chúng tôi đã cười nhạo sai lầm nhỏ của anh ấy.
02

móc, lưỡi câu

outil en forme de crochet utilisé pour attraper ou diriger quelque chose, souvent dans la navigation ou la pêche
Các ví dụ
Nous avons posé la gaffe sur le pont après la pêche.
Chúng tôi đặt cái móc trên boong sau khi câu cá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng