Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
futé
01
khôn ngoan, tinh ranh
qui est malin, rusé ou ingénieux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus futé
so sánh hơn
plus futé
có thể phân cấp
giống đực số ít
futé
giống đực số nhiều
futés
giống cái số ít
futée
giống cái số nhiều
futées
Các ví dụ
Les enfants futés apprennent vite.
Những đứa trẻ thông minh học nhanh.



























