Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fusion
01
sự hợp nhất, sự sáp nhập
le fait d'unir plusieurs éléments pour n'en former qu'un seul
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fusion des deux sociétés a réduit les coûts.
Sự hợp nhất của hai công ty đã giảm chi phí.
02
sự nóng chảy, sự tan chảy
action de fondre des matières pour les unir
Các ví dụ
La fusion des substances chimiques a été observée en laboratoire.
Sự hợp nhất của các chất hóa học đã được quan sát trong phòng thí nghiệm.
03
sự hợp nhất, sự sáp nhập
action d'unir plusieurs entités pour former un tout
Các ví dụ
La fusion des entreprises a créé un géant industriel.
Sự hợp nhất của các công ty đã tạo ra một gã khổng lồ công nghiệp.



























