la fusion
fusion
fyzjɔ̃
fyzyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "fusion"trong tiếng Pháp

La fusion
01

sự hợp nhất, sự sáp nhập

le fait d'unir plusieurs éléments pour n'en former qu'un seul 
la fusion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fusion de ces idées a créé un projet original. 

Sự hợp nhất của những ý tưởng này đã tạo ra một dự án độc đáo.

02

sự nóng chảy, sự tan chảy

action de fondre des matières pour les unir 
la fusion definition and meaning
Các ví dụ
La fusion du métal se fait à haute température. 

Sự nóng chảy của kim loại được thực hiện ở nhiệt độ cao.

03

sự hợp nhất, sự sáp nhập

action d'unir plusieurs entités pour former un tout 
la fusion definition and meaning
Các ví dụ
La fusion des deux associations a été votée hier. 

Sự hợp nhất của hai hiệp hội đã được bỏ phiếu hôm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng