le fumeur
Pronunciation
/fymˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fumeur"trong tiếng Pháp

Le fumeur
[gender: masculine]
01

người hút thuốc, người nghiện thuốc

personne qui fume du tabac ou d'autres substances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fumeurs
Các ví dụ
Ce café est réservé aux non-fumeurs.
Quán cà phê này dành riêng cho người không hút thuốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng