Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fuite
[gender: feminine]
01
sự trốn thoát, cuộc bỏ trốn
action de partir rapidement pour échapper à quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fuites
Các ví dụ
La fuite des animaux a effrayé les villageois.
Sự chạy trốn của động vật đã làm dân làng sợ hãi.



























