Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fréquence
01
tần số, tần suất
nombre de vibrations ou d'ondes produites en une seconde
Các ví dụ
Il faut régler la fréquence du signal.
Cần phải điều chỉnh tần số của tín hiệu.
02
tần suất, tần số
nombre de fois qu'un événement se produit dans un temps donné
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La fréquence des réunions dépend du projet.
Tần suất của các cuộc họp phụ thuộc vào dự án.
03
sự tham dự thường xuyên, tần suất
fait d'aller souvent dans un lieu ou de pratiquer une activité régulièrement
Các ví dụ
Sa fréquence au théâtre prouve son amour de l' art.
Tần suất của anh ấy ở nhà hát chứng tỏ tình yêu nghệ thuật của anh ấy.



























