Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le frappé
01
đồ uống lạnh, sinh tố đá
boisson servie très froide, souvent avec de la glace pilée, pouvant être un café, un chocolat ou un autre mélange rafraîchissant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frappés
Các ví dụ
J'ai bu un café frappé en terrasse.
Tôi đã uống một ly cà phê frappé trên sân thượng.
frappé
01
bị đánh, bị tấn công
qui est frappé par quelque chose, ou glacé par le froid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus frappé
so sánh hơn
plus frappé
có thể phân cấp
giống đực số ít
frappé
giống đực số nhiều
frappés
giống cái số ít
frappée
giống cái số nhiều
frappées
Các ví dụ
Il était frappé par la nouvelle.
Anh ấy đã bị sốc bởi tin tức.



























