Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fouet
[gender: masculine]
01
roi, cây roi
instrument fait de lanières pour frapper ou diriger les animaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fouets
Các ví dụ
Les esclaves étaient souvent punis avec un fouet.
Nô lệ thường bị trừng phạt bằng roi.
02
phới, dụng cụ đánh trứng
outil de cuisine manuel pour mélanger ou battre des ingrédients
Các ví dụ
Elle bat les œufs avec un fouet à main.
Cô ấy đánh trứng bằng một cái phới tay.



























