Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le forum
01
diễn đàn, nền tảng thảo luận
endroit où les gens se réunissent pour parler ou débattre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
forums
Các ví dụ
Le maire a organisé un forum sur la sécurité de la ville.
Thị trưởng đã tổ chức một diễn đàn về an ninh thành phố.
02
diễn đàn, diễn đàn trực tuyến
site Internet où les gens discutent et partagent des informations
Các ví dụ
J'ai posé une question sur un forum en ligne.



























