la fortune
for
fɔʀ
fawr
tune
tyn
tyn

Định nghĩa và ý nghĩa của "fortune"trong tiếng Pháp

La fortune
01

دارایی , ثروت، مال

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cet orphelin n'a aucune fortune personnelle. 
02

hasard favorable apportant un avantage ou un succès , مبلغ هنگفت

03

بخت , اقبال

Các ví dụ
La bonne fortune, c'est la chance, la mauvaise, la malchance. 
04

ثروتمند 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

infortune
fortune
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng