Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fortement
01
mạnh mẽ, một cách mạnh mẽ
avec beaucoup de force physique
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a frappé fortement à la porte.
Anh ấy gõ mạnh vào cửa.
02
mạnh mẽ, đáng kể
en grande quantité ou mesure , pour accentuer un jugement ou une affirmation
Các ví dụ
Ce changement affectera fortement la population.
Sự thay đổi này sẽ mạnh mẽ ảnh hưởng đến dân số.
03
mạnh mẽ, quyết liệt
de manière intense ou puissante
Các ví dụ
Il a fortement insisté pour participer à la réunion.
Anh ấy mạnh mẽ nhấn mạnh việc tham gia cuộc họp.
04
rõ ràng, minh bạch
de manière claire, nette ou explicite
Các ví dụ
Il a fortement exprimé son désaccord avec la décision.
Anh ấy mạnh mẽ bày tỏ sự bất đồng với quyết định.



























