la formalité
for
fɔʁ
fawr
ma
ma
ma
lité
lite
lite

Định nghĩa và ý nghĩa của "formalité"trong tiếng Pháp

La formalité
01

thủ tục, nghi thức

règle ou procédure officielle à respecter 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
formalités
Các ví dụ
Il a rempli toutes les formalités avant de partir à l'étranger. 

Anh ấy đã hoàn thành tất cả các thủ tục trước khi ra nước ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng