Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fonctionnement
[gender: masculine]
01
hoạt động, sự vận hành
manière dont quelque chose fonctionne ou opère
Các ví dụ
Le fonctionnement du système éducatif varie selon les pays.
Hoạt động của hệ thống giáo dục thay đổi tùy theo các quốc gia.



























