le fonctionnement
fonctionnement
fɔ̃ksjɔnmɑ̃
fawksyawnmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "fonctionnement"trong tiếng Pháp

Le fonctionnement
01

hoạt động, sự vận hành

manière dont quelque chose fonctionne ou opère 
le fonctionnement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le fonctionnement de la machine est simple et efficace. 

Hoạt động của máy móc đơn giản và hiệu quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng