le folklore
folk
fɔlk
fawlk
lore
lɔʁ
lawr

Định nghĩa và ý nghĩa của "folklore"trong tiếng Pháp

Le folklore
01

văn hóa dân gian, truyền thống dân gian

ensemble des traditions, croyances, légendes, contes, musiques, rituels et pratiques populaires propres à un peuple ou une région 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le folklore de cette région est riche en légendes de créatures mystérieuses. 

Văn hóa dân gian của vùng này phong phú về những truyền thuyết về các sinh vật bí ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng