la foi
foi
fwa
fva
bahratkoiloi

Định nghĩa và ý nghĩa của "foi"trong tiếng Pháp

La foi
01

đức tin, niềm tin tôn giáo

croyance religieuse ou adhésion à une religion 
la foi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La foi chrétienne est pratiquée dans le monde entier. 

Đức tin Kitô giáo được thực hành trên toàn thế giới.

02

niềm tin, lòng tin

confiance ou croyance en quelqu'un ou en quelque chose 
Các ví dụ
J'ai foi en tes capacités. 

Tôi tin tưởng vào khả năng của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng