Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La foi
01
đức tin, niềm tin tôn giáo
croyance religieuse ou adhésion à une religion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La foi bouddhiste encourage la méditation.
Đức tin Phật giáo khuyến khích thiền định.
02
niềm tin, lòng tin
confiance ou croyance en quelqu'un ou en quelque chose
Các ví dụ
Elle place sa foi dans ses amis.
Cô ấy đặt niềm tin của mình vào bạn bè.



























