la foi
Pronunciation
/fwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "foi"trong tiếng Pháp

La foi
01

đức tin, niềm tin tôn giáo

croyance religieuse ou adhésion à une religion
la foi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La foi bouddhiste encourage la méditation.
Đức tin Phật giáo khuyến khích thiền định.
02

niềm tin, lòng tin

confiance ou croyance en quelqu'un ou en quelque chose
Các ví dụ
Elle place sa foi dans ses amis.
Cô ấy đặt niềm tin của mình vào bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng