Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fléau
[gender: masculine]
01
tai họa, nạn dịch
événement ou situation qui cause de grands dommages ou souffrances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fléaux
Các ví dụ
La famine est un fléau dans certaines régions du monde.
Nạn đói là một thảm họa ở một số vùng trên thế giới.



























