le fléau
Pronunciation
/fleo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fléau"trong tiếng Pháp

Le fléau
[gender: masculine]
01

tai họa, nạn dịch

événement ou situation qui cause de grands dommages ou souffrances
le fléau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fléaux
Các ví dụ
La famine est un fléau dans certaines régions du monde.
Nạn đói là một thảm họa ở một số vùng trên thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng