la flèche
flèche
flɛʃ
flesh
crèchebêchepêchemèche

Định nghĩa và ý nghĩa của "flèche"trong tiếng Pháp

La flèche
01

mũi tên, tên

symbole en forme de ligne avec une pointe 
la flèche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
flèches
Các ví dụ
Suivez la flèche pour trouver la sortie. 
02

mũi tên, tên

projectile pointu lancé avec un arc 
la flèche definition and meaning
Các ví dụ
L'archer a tiré une flèche sur la cible. 

Cung thủ đã bắn một mũi tên vào mục tiêu.

03

chóp nhọn, ngọn tháp

partie pointue qui couronne un bâtiment 
Các ví dụ
La flèche de l'église est très haute. 

Mũi tên của nhà thờ rất cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng