Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fils
01
con trai, con trai
personne de sexe masculin née dans une famille
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fils
Các ví dụ
Leur fils a douze ans.
Con trai của họ mười hai tuổi.
02
Con, Con Thiên Chúa
nom donné à Jésus, considéré comme l'envoyé de Dieu dans la foi chrétienne
Các ví dụ
Les chrétiens croient que Jésus est le Fils de Dieu.
Các Kitô hữu tin rằng Chúa Giêsu là Con của Thiên Chúa.



























