le festival
Pronunciation
/fɛstival/

Định nghĩa và ý nghĩa của "festival"trong tiếng Pháp

Le festival
01

lễ hội, ngày hội

événement organisé pour célébrer l'art, la musique, le cinéma, la culture ou d'autres activités
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
festivals
Các ví dụ
Elle a présenté son œuvre au festival d' art contemporain.
Cô ấy đã trình bày tác phẩm của mình tại lễ hội nghệ thuật đương đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng