Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fesse
01
mông, mông đít
partie du corps, à l'arrière sous la taille, constituée des muscles fessiers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fesses
Các ví dụ
Les bébés ont souvent les fesses rouges.
Trẻ sơ sinh thường có mông đỏ.



























