la fausse couche
fausse
fosk
fosk
couche
kuʃ
koosh

Định nghĩa và ý nghĩa của "fausse couche"trong tiếng Pháp

La fausse couche
01

sảy thai, mất thai tự nhiên

perte spontanée d'un embryon ou d'un fœtus avant la 20ᵉ semaine de grossesse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fausses couches
Các ví dụ
Elle a eu une fausse couche au cours du deuxième mois de grossesse. 

Cô ấy bị sảy thai trong tháng thứ hai của thai kỳ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng