Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fan
01
người hâm mộ
personne qui aime beaucoup une activité , un objet ou une idée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fans
Các ví dụ
Il est fan de cuisine italienne.
Anh ấy là fan của ẩm thực Ý.



























