le fan
Pronunciation
/fan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fan"trong tiếng Pháp

Le fan
[gender: masculine]
01

người hâm mộ

personne qui aime beaucoup une activité, un objet ou une idée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fans
Các ví dụ
Je suis fan de cette série.
Tôi là fan của bộ phim này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng