le fan
fan
fɑ̃
faa
caneannejanepanne

Định nghĩa và ý nghĩa của "fan"trong tiếng Pháp

Le fan
01

người hâm mộ

personne qui aime beaucoup une activité , un objet ou une idée 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fans
Các ví dụ
Il est fan de cuisine italienne. 

Anh ấy là fan của ẩm thực Ý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng