la famille
Pronunciation
/famij/

Định nghĩa và ý nghĩa của "famille"trong tiếng Pháp

La famille
01

gia đình, họ hàng

ensemble de parents et enfants ou proches apparentés
la famille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
familles
Các ví dụ
La famille s' est réunie pour célébrer l' anniversaire des grands - parents.
Gia đình đã tụ họp để chúc mừng sinh nhật của ông bà.
02

họ, họ phân loại

rang scientifique situé entre l'ordre et le genre, regroupant des espèces similaires
Các ví dụ
Les biologistes étudient les relations au sein d' une famille d' animaux.
Các nhà sinh vật học nghiên cứu các mối quan hệ trong một họ động vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng