le fait divers
fait
fe
di
di
di
vers
vɛʁ
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "fait divers"trong tiếng Pháp

Le fait divers
01

tin vặt, tin tức sự kiện

petite nouvelle souvent liée à un événement insolite ou un accident 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faits divers
Các ví dụ
Le fait divers raconte un petit accident de voiture. 

Tin vặt kể về một vụ tai nạn ô tô nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng