Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fait divers
01
tin vặt, tin tức sự kiện
petite nouvelle souvent liée à un événement insolite ou un accident
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faits divers
Các ví dụ
Le fait divers raconte un petit accident de voiture.
Tin vặt kể về một vụ tai nạn ô tô nhỏ.



























