le fait divers
Pronunciation
/fɛ divɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fait divers"trong tiếng Pháp

Le fait divers
[gender: masculine]
01

tin vặt, tin tức sự kiện

petite nouvelle souvent liée à un événement insolite ou un accident
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faits divers
Các ví dụ
Les faits divers concernent souvent des incidents locaux.
Tin tức vụ việc thường liên quan đến các sự cố địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng