l'exilé
Pronunciation
/ɛɡzilˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exilé"trong tiếng Pháp

L'exilé
[gender: masculine]
01

người lưu vong, người bị lưu đày

personne forcée de quitter son pays, souvent pour des raisons politiques, et vivant loin de chez elle
l'exilé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exilés
Các ví dụ
L' exilé a perdu tous ses biens dans son pays.
Người lưu vong đã mất tất cả tài sản của mình ở đất nước mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng