l'exilé
ex
ɛg
eg
ilé
zile
zile
exigé

Định nghĩa và ý nghĩa của "exilé"trong tiếng Pháp

L'exilé
01

người lưu vong, người bị lưu đày

personne forcée de quitter son pays, souvent pour des raisons politiques, et vivant loin de chez elle 
l'exilé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
exilés
Các ví dụ
L'exilé politique vit loin de son pays natal. 

Người lưu vong chính trị sống xa quê hương của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng