l'excès
ex
ɛ
e
cès
ksɛ
kse
accès

Định nghĩa và ý nghĩa của "excès"trong tiếng Pháp

L'excès
01

زیادی 

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ma femme va nous ruiner avec son excès de générosité. 
02

زیاده‌روی 

Các ví dụ
L'excès de sucre peut nuire à la santé.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng