exagérer
exagérer
ɛgzaʒeʁe
egzazhere
exaspérerexonérer

Định nghĩa và ý nghĩa của "exagérer"trong tiếng Pháp

exagérer
01

phóng đại, thổi phồng

présenter quelque chose comme plus grand, plus important ou plus grave qu'il ne l'est vraiment 
exagérer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exagère
ngôi thứ nhất số nhiều
exagérons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exagérerai
hiện tại phân từ
exagérant
quá khứ phân từ
exagéré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
exagérions
Các ví dụ
Il exagère toujours ses histoires pour impressionner ses amis. 

Anh ấy luôn phóng đại những câu chuyện của mình để gây ấn tượng với bạn bè.

02

phóng đại, làm quá

aller trop loin dans une action, dépasser la mesure 
Các ví dụ
Il ne faut pas exagérer avec le sucre dans le café. 

Không nên lạm dụng đường trong cà phê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng