Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'examen
01
kỳ thi, bài kiểm tra
épreuve pour évaluer les connaissances ou les compétences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
examens
Các ví dụ
Il a réussi son examen de mathématiques.
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi toán của mình.
02
xét nghiệm y tế, kiểm tra sức khỏe
analyse ou contrôle médical pour vérifier la santé ou diagnostiquer une maladie
Các ví dụ
Le médecin a demandé un examen de sang.
Bác sĩ yêu cầu một xét nghiệm máu.



























