Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'examen
[gender: masculine]
01
kỳ thi, bài kiểm tra
épreuve pour évaluer les connaissances ou les compétences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
examens
Các ví dụ
Elle révise beaucoup pour son examen.
Cô ấy ôn tập rất nhiều cho kỳ thi của mình.
02
xét nghiệm y tế, kiểm tra sức khỏe
analyse ou contrôle médical pour vérifier la santé ou diagnostiquer une maladie
Các ví dụ
Elle passe un examen pour vérifier sa santé.
Cô ấy làm một cuộc kiểm tra để kiểm tra sức khỏe của mình.



























