Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimer
01
ước tính, tính toán gần đúng
donner une idée approximative de la valeur, du prix ou de la quantité de quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
estime
ngôi thứ nhất số nhiều
estimons
ngôi thứ nhất thì tương lai
estimerai
hiện tại phân từ
estimant
quá khứ phân từ
estimé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
estimions
Các ví dụ
Il est difficile d' estimer le coût total du projet.
02
tôn trọng, kính trọng
avoir du respect ou de l'admiration pour quelqu'un
Các ví dụ
Nous estimons ce chercheur pour ses découvertes.
Chúng tôi đánh giá cao nhà nghiên cứu này vì những khám phá của ông.
03
ước tính, đánh giá
évaluer ou juger la valeur, la qualité, ou l'importance de quelque chose
Các ví dụ
Nous avons estimé la durée du projet à trois mois.
Chúng tôi ước tính thời gian dự án là ba tháng.
04
cho rằng, tin rằng
penser ou croire quelque chose à propos de quelqu'un ou de quelque chose
Các ví dụ
Nous estimons que cette décision est juste.
Chúng tôi ước tính rằng quyết định này là công bằng.



























