escarpé
Pronunciation
/ɛskaʀpe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escarpé"trong tiếng Pháp

escarpé
01

dốc, dốc đứng

qui présente une pente très raide
escarpé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus escarpé
so sánh hơn
plus escarpé
có thể phân cấp
giống đực số ít
escarpé
giống đực số nhiều
escarpés
giống cái số ít
escarpée
giống cái số nhiều
escarpées
Các ví dụ
La côte escarpée est dangereuse pour les voitures.
Bờ biển dốc nguy hiểm cho ô tô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng