l'escroquerie
esc
ɛsk
esk
roqu
ʁɔk
rawk
erie
ʁi
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "escroquerie"trong tiếng Pháp

L'escroquerie
01

lừa đảo, gian lận

action de tromper quelqu'un pour obtenir de l'argent ou un avantage par fraude 
l'escroquerie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escroqueries
Các ví dụ
L'escroquerie a été découverte par la police. 

Hành vi lừa đảo đã được cảnh sát phát hiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng