l'escalier
Pronunciation
/ɛskalje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escalier"trong tiếng Pháp

L'escalier
[gender: masculine]
01

cầu thang, bậc thang

suite de marches reliant deux étages ou plus dans un bâtiment
l'escalier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
escaliers
Các ví dụ
Il a glissé dans l' escalier et s' est fait mal.
Anh ấy trượt chân trên cầu thang và bị thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng