entêté
Pronunciation
/ɑ̃tete/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entêté"trong tiếng Pháp

entêté
01

bướng bỉnh, cứng đầu

qui refuse d'écouter les autres ou de changer d'avis
entêté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus entêté
so sánh hơn
plus entêté
có thể phân cấp
giống đực số ít
entêté
giống đực số nhiều
entêtés
giống cái số ít
entêtée
giống cái số nhiều
entêtées
Các ví dụ
Elle reste entêtée malgré les conseils de ses amis.
Cô ấy vẫn cứng đầu bất chấp lời khuyên của bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng