l'entraînement
entraînement
ɑ̃tʁɛnmɑ̃
aatrenmaa
enchaînement

Định nghĩa và ý nghĩa của "entraînement"trong tiếng Pháp

L'entraînement
01

huấn luyện, đào tạo

activité régulière pour améliorer ses compétences ou sa condition physique 
l'entraînement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entraînements
Các ví dụ
L'entraînement commence à 18 heures chaque jour. 

Buổi tập bắt đầu lúc 18 giờ mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng