Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'entracte
01
giải lao, nghỉ giữa giờ
pause entre deux parties d'une pièce de théâtre, d'un concert ou d'un spectacle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entractes
Các ví dụ
L' entracte dure une quinzaine de minutes.
Giải lao kéo dài khoảng mười lăm phút.



























