l'entracte
Pronunciation
/ɑ̃tʀakt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entracte"trong tiếng Pháp

L'entracte
01

giải lao, nghỉ giữa giờ

pause entre deux parties d'une pièce de théâtre, d'un concert ou d'un spectacle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entractes
Các ví dụ
L' entracte dure une quinzaine de minutes.
Giải lao kéo dài khoảng mười lăm phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng