Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entier
01
toàn bộ, đầy đủ
qui n'est pas divisé ; qui est complet, dans son intégralité
Các ví dụ
Elle a passé la nuit entière à étudier.
Cô ấy đã dành toàn bộ đêm để học.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toàn bộ, đầy đủ