l'entente
Pronunciation
/ɑ̃tˈɑ̃t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entente"trong tiếng Pháp

L'entente
[gender: feminine]
01

thỏa thuận, sự hiểu biết lẫn nhau

relation harmonieuse entre des personnes qui se comprennent bien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ententes
Các ví dụ
Il y a une belle entente entre les membres de l' équipe.
Có một entente đẹp giữa các thành viên trong đội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng