Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entier
01
toàn bộ, đầy đủ
qui n'est pas divisé ; qui est complet, dans son intégralité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus entier
so sánh hơn
plus entier
có thể phân cấp
giống đực số ít
entier
giống đực số nhiều
entiers
giống cái số ít
entière
giống cái số nhiều
entières
Các ví dụ
Elle a passé la nuit entière à étudier.
Cô ấy đã dành toàn bộ đêm để học.



























