s'encombrer
encombrer
ɑ̃kɔ̃bʀe
aakawbre

Định nghĩa và ý nghĩa của "encombrer"trong tiếng Pháp

s'encombrer
01

se charger de choses inutiles qui gênent ou compliquent la situation , با (کسی یا چیزی) جای خود را تنگ کردن

thông tin ngữ pháp
trợ động từ
être
hiện tại phân từ
encombrant
quá khứ phân từ
encombré
Các ví dụ
Il ne faut pas s'encombrer de détails inutiles. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng