encadrer
Pronunciation
/ɑ̃kɑdʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encadrer"trong tiếng Pháp

encadrer
01

organiser, diriger ou superviser une activité, un groupe ou un travail

encadrer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
encadrant
quá khứ phân từ
encadré
Các ví dụ
Le chef d' équipe encadre le travail de ses collègues.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng