Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'empreinte
01
dấu vết, vết in
marque concrète laissée par un objet ou une pression
Các ví dụ
Elle a gardé l' empreinte de son bébé dans l' argile.
Cô ấy đã giữ dấu vết của em bé trong đất sét.
02
dấu ấn, dấu vết
influence durable ou marque invisible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
empreintes
Các ví dụ
On reconnaît l' empreinte de cet artiste dans ses œuvres.
Người ta nhận ra dấu ấn của nghệ sĩ này trong các tác phẩm của ông.



























