Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'empreinte
01
dấu vết, vết in
marque concrète laissée par un objet ou une pression
Các ví dụ
Les enquêteurs ont trouvé une empreinte de doigt sur l'arme.
Các nhà điều tra đã tìm thấy một dấu vân tay trên vũ khí.
02
dấu ấn, dấu vết
influence durable ou marque invisible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
empreintes
Các ví dụ
Son mentor a laissé une empreinte indélébile sur sa carrière.
Người cố vấn của anh ấy đã để lại một dấu ấn không thể phai mờ trong sự nghiệp của anh ấy.



























