l'empreinte
Pronunciation
/ɑ̃pʀɛ̃t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empreinte"trong tiếng Pháp

L'empreinte
01

dấu vết, vết in

marque concrète laissée par un objet ou une pression
l'empreinte definition and meaning
Các ví dụ
Elle a gardé l' empreinte de son bébé dans l' argile.
Cô ấy đã giữ dấu vết của em bé trong đất sét.
02

dấu ấn, dấu vết

influence durable ou marque invisible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
empreintes
Các ví dụ
On reconnaît l' empreinte de cet artiste dans ses œuvres.
Người ta nhận ra dấu ấn của nghệ sĩ này trong các tác phẩm của ông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng