l'emploi du temps
emploi
ɑ̃plwa
aaplva
du
dy
dy
temps
tɑ̃
taa

Định nghĩa và ý nghĩa của "emploi du temps"trong tiếng Pháp

L'emploi du temps
01

thời khóa biểu, lịch trình

répartition des activités ou des tâches dans le temps 
l'emploi du temps definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
emplois du temps
Các ví dụ
Mon emploi du temps est très chargé cette semaine. 

Lịch trình của tôi rất bận rộn trong tuần này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng